Danh sách Kanji JLPT N5
Trang này tổng hợp các kanji N5 thường được dạy nhất cho người mới bắt đầu. Bạn sẽ thấy nghĩa, cách đọc và từ vựng tần suất cao để nhận diện kanji trong văn bản thực tế. JLPT không công bố danh sách kanji N5 chính thức, nên số lượng có thể khác nhau; danh sách này tập trung vào những chữ bạn dễ gặp nhất khi mới học.
Muốn luyện viết những kanji này? Hãy thử ứng dụng Tobo trên di động với bài tập kanji tương tác và luyện thứ tự nét. Cải thiện kỹ năng viết kanji bằng hoạt ảnh hướng dẫn và phương pháp lặp lại ngắt quãng.
| # | Kanji | Nghĩa | Âm On'yomi | Âm Kun'yomi | Từ vựng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 一 | một | イチ, イツ | ひと | 一ichi(một) 一月ichigatsu(tháng một) |
| 2 | 二 | hai | ニ | ふた | 二ni(hai) 二月nigatsu(tháng hai) |
| 3 | 三 | ba | サン | み | 三san(ba) 三月sangatsu(tháng ba) |
| 4 | 四 | bốn | シ | よん, よ | 四yon(bốn) 四月shigatsu(tháng tư) |
| 5 | 五 | năm | ゴ | いつ | 五go(năm) 五月gogatsu(tháng năm) |
| 6 | 六 | sáu | ロク | む | 六roku(sáu) 六月rokugatsu(tháng sáu) |
| 7 | 七 | bảy | シチ | なな, なの | 七nana(bảy) 七月shichigatsu(tháng bảy) |
| 8 | 八 | tám | ハチ | や, よう | 八hachi(tám) 八月hachigatsu(tháng tám) |
| 9 | 九 | chín | ク, キュウ | ここの | 九kyuu(chín) 九月kugatsu(tháng chín) |
| 10 | 十 | mười | ジュウ | とお | 十juu(mười) 十月juugatsu(tháng mười) |
| 11 | 百 | một trăm | ヒャク | もも | 百hyaku(một trăm) |
| 12 | 千 | một nghìn | セン | ち | 千sen(một nghìn) |
| 13 | 万 | mười nghìn | マン, バン | よろず | 一万ichiman(mười nghìn) 百万hyakuman(một triệu) |
| 14 | 円 | yên, hình tròn | エン | まる | 円en(yên) 千円札senensatsu(tờ tiền một nghìn yên) |
| 15 | 人 | người | ニン, ジン | ひと, と | 人hito(người) アメリカ人amerikajin(người Mỹ) |
| 16 | 入 | vào | ニュウ | はい, い | 入口iriguchi(lối vào) 入るhairu(vào) |
| 17 | 上 | trên, phía trên | ジョウ | うえ, あ, のぼ, うわ, かみ | 上ue(trên) 上手jouzu(giỏi) |
| 18 | 下 | dưới, phía dưới | カ, ゲ | した, さ, くだ, お, しも, もと | 下shita(dưới) 下手heta(kém) |
| 19 | 大 | lớn | タイ, ダイ | おお | 大きいookii(lớn) 大学daigaku(đại học) |
| 20 | 女 | phụ nữ | ジョ, ニョ, ニョウ | おんな, め | 女の人onnanohito(người phụ nữ) 女の子onnanoko(bé gái) |
| 21 | 子 | trẻ em | シ, ス | こ | 子供kodomo(trẻ em) 男の子otokonoko(bé trai) |
| 22 | 山 | núi | サン | やま | 山yama(núi) 富士山fujisan(núi Phú Sĩ) |
| 23 | 川 | sông | セン | かわ | 川kawa(sông) 小川ogawa(suối) |
| 24 | 土 | đất | ド, ト | つち | 土tsuchi(đất) 土曜日doyoubi(thứ bảy) |
| 25 | 小 | nhỏ | ショウ | ちい, こ, お | 小さいchiisai(nhỏ) 小学校shougakkou(trường tiểu học) |
| 26 | 中 | giữa, bên trong | チュウ | なか | 中naka(giữa) 中学校chuugakkou(trường trung học cơ sở) |
| 27 | 今 | bây giờ | コン | いま | 今ima(bây giờ) 今日kyou(hôm nay) |
| 28 | 天 | trời | テン | あま | 天気tenki(thời tiết) 天才tensai(thiên tài) |
| 29 | 木 | cây, gỗ | モク, ボク | き, こ | 木ki(cây) 木曜日mokuyoubi(thứ năm) |
| 30 | 火 | lửa | カ | ひ, ほ | 火hi(lửa) 火曜日kayoubi(thứ ba) |
| 31 | 水 | nước | スイ | みず | 水mizu(nước) 水曜日suiyoubi(thứ tư) |
| 32 | 父 | cha | フ | ちち, とう | お父さんotousan(bố) 父chichi(cha) |
| 33 | 午 | buổi trưa | ゴ | うま | 午前gozen(buổi sáng) 午後gogo(buổi chiều) |
| 34 | 日 | mặt trời, ngày | ニチ, ジツ | ひ, か, び | 日hi(ngày) 日本nihon(Nhật Bản) |
| 35 | 月 | mặt trăng, tháng | ゲツ, ガツ | つき | 月tsuki(mặt trăng) 月曜日getsuyoubi(thứ hai) |
| 36 | 友 | bạn | ユウ | とも | 友達tomodachi(bạn) 友情yuujou(tình bạn) |
| 37 | 白 | trắng | ハク | しろ, しら | 白いshiroi(trắng) 面白いomoshiroi(thú vị) |
| 38 | 出 | ra ngoài, lối ra | シュツ | で, だ | 出口deguchi(lối ra) 出かけるdekakeru(ra ngoài) |
| 39 | 半 | một nửa | ハン | なか | 半分hanbun(một nửa) 半径hankei(bán kính) |
| 40 | 生 | sự sống, sinh ra | セイ, ショウ | い, なま, う, は, き | 先生sensei(giáo viên) 学生gakusei(học sinh) |
| 41 | 左 | trái | サ | ひだり | 左hidari(bên trái) 左利きhidarikiki(thuận tay trái) |
| 42 | 右 | phải | ユウ, ウ | みぎ | 右migi(bên phải) 右利きmigikiki(thuận tay phải) |
| 43 | 外 | bên ngoài | ガイ | そと, はず | 外soto(bên ngoài) 外国人gaikokujin(người nước ngoài) |
| 44 | 本 | sách, nguồn gốc | ホン | もと | 本hon(sách) 日本語nihongo(tiếng Nhật) |
| 45 | 北 | phía bắc | ホク | きた | 北kita(phía bắc) 北西hokusei(tây bắc) |
| 46 | 母 | mẹ | ボ | はは, かあ | お母さんokaasan(mẹ) 母haha(mẹ) |
| 47 | 先 | trước, phía trước | セン | さき, ま | 先生sensei(giáo viên) 先週senshuu(tuần trước) |
| 48 | 名 | tên | メイ, ミョウ | な | 名前namae(tên) 有名yuumei(nổi tiếng) |
| 49 | 年 | năm | ネン | とし | 年toshi(năm) 去年kyonen(năm ngoái) |
| 50 | 行 | đi | コウ, ギョウ | い, おこな, ゆ | 行くiku(đi) 銀行ginkou(ngân hàng) |
| 51 | 西 | phía tây | セイ, サイ | にし | 西nishi(phía tây) 北西hokusei(tây bắc) |
| 52 | 毎 | mỗi | マイ | ごと | 毎日mainichi(mỗi ngày) 毎週maishuu(mỗi tuần) |
| 53 | 休 | nghỉ ngơi | キュウ | やす | 休みyasumi(ngày nghỉ) 休むyasumu(nghỉ ngơi) |
| 54 | 気 | tinh thần, cảm giác | キ, ケ | き | 電気denki(điện) 人気ninki(sự nổi tiếng) |
| 55 | 何 | cái gì | カ | なに, なん | 何nani(cái gì) 何かnanika(cái gì đó) |
| 56 | 男 | đàn ông | ダン, ナン | おとこ | 男の人otokonohito(người đàn ông) 男性dansei(nam giới) |
| 57 | 車 | xe, xe cộ | シャ | くるま | 車kuruma(xe hơi) 電車densha(tàu điện) |
| 58 | 見 | nhìn, thấy | ケン | み | 見るmiru(xem) 意見iken(ý kiến) |
| 59 | 来 | đến | ライ | く, き | 来るkuru(đến) 来週raishuu(tuần tới) |
| 60 | 国 | quốc gia | コク | くに | 国kuni(quốc gia) 中国chuugoku(Trung Quốc) |
| 61 | 学 | học, học tập | ガク | まな | 学校gakkou(trường học) 学ぶmanabu(học) |
| 62 | 金 | vàng, tiền | キン, コン | かね, かな | お金okane(tiền) 金曜日kinyoubi(thứ sáu) |
| 63 | 長 | dài, lãnh đạo | チョウ | なが | 長いnagai(dài) 社長shachou(giám đốc công ty) |
| 64 | 東 | phía đông | トウ | ひがし | 東higashi(phía đông) 東京toukyou(Tokyo) |
| 65 | 雨 | mưa | ウ | あめ, あま | 雨ame(mưa) 雨天uten(trời mưa) |
| 66 | 後 | sau, phía sau | ゴ, コウ | うし, あと, のち | 後ろushiro(phía sau) 午後gogo(buổi chiều) |
| 67 | 前 | trước, phía trước | ゼン | まえ | 前mae(phía trước) 午前gozen(buổi sáng) |
| 68 | 食 | ăn, thức ăn | ショク | た, く | 食べるtaberu(ăn) 食事shokuji(bữa ăn) |
| 69 | 南 | phía nam | ナン | みなみ | 南minami(phía nam) 南西nansei(tây nam) |
| 70 | 書 | viết | ショ | か | 書くkaku(viết) 辞書jisho(từ điển) |
| 71 | 時 | thời gian, giờ | ジ | とき | 時間jikan(thời gian) 時計tokei(đồng hồ) |
| 72 | 校 | trường học | コウ | 学校gakkou(trường học) 高校koukou(trường trung học phổ thông) | |
| 73 | 高 | cao, đắt | コウ | たか | 高いtakai(cao; đắt) 高校生koukousei(học sinh trung học phổ thông) |
| 74 | 間 | giữa, khoảng thời gian | カン, ケン | あいだ, ま | 時間jikan(thời gian) 間に合うmaniau(kịp) |
| 75 | 話 | nói, câu chuyện | ワ | はな, はなし | 話すhanasu(nói) 電話denwa(điện thoại) |
| 76 | 電 | điện | デン | 電話denwa(điện thoại) 電車densha(tàu điện) | |
| 77 | 語 | ngôn ngữ, từ | ゴ | かた | 英語eigo(tiếng Anh) 言語gengo(ngôn ngữ) |
| 78 | 読 | đọc | トウ, ドク, トク | よ | 読むyomu(đọc) 読者dokusha(độc giả) |
| 79 | 聞 | nghe | ブン, モン | き | 聞くkiku(nghe) 新聞shinbun(báo) |
Kanji JLPT N5 - Những chữ thiết yếu cho người mới bắt đầu
